Trang chủ

Tôn

Thép

Vật liệu

Xi măng

Nhà thầu

Phong thủy

Tư vấn

Bao bì

Kinh doanh

Thú cưng

Liên hệ

Tin Mới
Saturday, 23/10/2021 |

Bảng giá tôn

5.0/5 (4 votes)

Tôn lợp mái trên thị trường hiện nay rất đa dạng và phong phú. Mỗi loại tôn lợp mái sẽ có những ưu nhược điểm và đặc trưng riêng phù hợp với từng loại công trình. Tùy vào mục đích và nhu cầu sử dụng mà lựa chọn loại tôn lợp mái phù hợp.

Tôn lợp mái

Nếu bạn đang tìm kiếm loại tôn lợp mái cho công trình đang xây dựng? Bạn không biết tôn lợp mái loại nào tốt? Thì đây là bài viết dành cho bạn. Cùng đại lý Tôn Thép Sông Hồng Hà tìm hiểu chi tiết về tôn lợp mái cũng như những vấn đề liên quan nhé.

1. Tôn lợp mái là gì? Kích thước tôn lợp mái là bao nhiêu?

Tôn lợp mái là một loại vật liệu xây dựng có vai trò quan trọng trong việc che mưa, che nắng và bảo vệ chất lượng mọi công trình xây dựng hiện nay. Tôn lợp mái được sử dụng để lợp mái hầu hết ở mọi công trình xây dựng từ nhà ở, nhà máy, xưởng sản xuất, nhà phố, biệt thự, vila, các công trình dân dụng, công cộng…. 

Tôn lợp mái là vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay.

1.1 Ưu điểm vượt trội của tôn lợp mái

Tôn lợp mái trở thành một trong những loại vật liệu xây dựng thiết yếu hiện nay bởi chúng sở hữu những ưu điểm vượt trội sau đây:

  • Các loại tôn lợp mái có độ bền cực cao dẫn tới tuổi thọ công trình bền vững theo thời gian, mang tới sự an tâm cho khách hàng khi sử dụng.
  • Bề mặt tôn bóng sáng, màu sắc đa dạng và sắc sảo giúp tăng tính thẫm mỹ của công trình, mang lại diện mạo ngôi nhà thật sang trọng, ấn tượng.
  • Trọng lượng tôn vô cùng nhẹ, thuận lợi cho việc thi công, lắm đặt và vận chuyển. Dễ dàng lắp đặt.
  • Các loại tôn lợp mái có khả năng chống nóng cực tốt, giúp mang lại không gian ngôi nhà mát mẻ, thoáng mát.
  • Hầu như mọi loại tôn lợp mái được sản xuất với tiêu chuẩn chất lượng châu Âu, quy trình sản xuất khép kín, đảm bảo chất lượng nên mang đến sự an toàn cao cho người sử dụng khi lựa chọn.

1.2 Kích thước tôn lại mái tiêu chuẩn là bao nhiêu?

Tùy vào từng mục đích sử dụng và loại công trình sẽ có những loại tôn lợp mái đáp ứng nhu cầu riêng vì thế kích thước tôn lợp mái cũng rất đa dạng.


Theo thống kê hiện nay thì kích thước tôn lợp mái tiêu chuẩn là 1, 07m thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 0,85m – 1m. Một số loại tôn có khổ đặc biệt thì kích thước tôn có thể dao động từ 1,2m – 1,6m.

Ngoài ra, dựa vào từng loại tôn lợp mái sẽ có những kích thước tiêu chuẩn khác nhau, cụ thể là:

a) Kích thước tôn lợp mái 5 sóng

Quy cách tôn 5 sóng có kích thước chuẩn là bao nhiêu?


  • Chiều rộng khổ tôn: 1200mm
  • Chiều rộng khổ tôn 5 sóng thành phẩm là: 1070mm
  • Chiều rộng khổ tôn 5 sóng hữu dụng sử dụng phổ biến là 1000mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 250mm
  • Chiều cao sóng tôn: 32mm
  • Độ dày tôn 5 sóng: 0.3mm – 0.55mm
  • Trọng lượng tôn 5 sóng: 265kg/m – 5.06kg/m
  • Chiều dài tôn 59 sóng: 2m, 4m, 6m và cắt theo yêu cầu

b) Kích thước tôn lợp mái 9 sóng

Kích thước tôn lợp mái 9 sóng chuẩn là:


  • Chiều rộng khổ tôn: 1070mm
  • Chiều rộng khổ khả dụng: 1000mm
  • Khoảng cách giữa các bước sóng: 125mm.
  • Chiều cao sóng tôn: 21mm.
  • Độ dày tôn 9 sóng: 0.35mm – 0.5mm
  • Chiều dài tôn 9 sóng: các khổ phổ biến là 2m, 4m, 6m và cắt theo yêu cầu

c) Kích thước tôn lợp mái 11 sóng

Kích thước chuẩn tôn 11 sóng là:


  • Chiều rộng khổ tôn: 1200mm
  • Chiều rộng khổ tôn 11 sóng thành phẩm là: 1070mm
  • Chiều rộng khổ tôn 11 sóng khả dụng sử dụng phổ biến là 1000mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 100mm
  • Chiều cao sóng tôn: 18.5mm – 20mm
  • Độ dày tôn 11 sóng: 0.8mm – 3mm
  • Chiều dài tôn 11 sóng: 2m, 4m, 6m hoặc cắt theo từng yêu cầu của khách hàng

d) Kích thước tôn lợp mái 13 sóng

Kích thước chuẩn tôn 13 sóng tròn là:

  • Chiều rộng khổ tôn: 1200mm
  • Chiều rộng khổ tôn lạnh 13 sóng thành phẩm là: 1070mm
  • Chiều rộng khổ tôn lạnh 13 sóng khả dụng sử dụng phổ biến là 1000mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 80mm.
  • Độ dày tôn lạnh13 sóng: 0.8mm – 0.45mm
  • Chiều dài tôn lạnh 13 sóng: 2m, 4m, 6m hoặc cắt theo từng yêu cầu của khách hàng

1.3 Độ dày tôn lợp mái tiêu chuẩn là bao nhiêu?

Có rất nhiều dòng tôn lợp mái như là tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn xốp, tôn PU, tôn sóng ngói… với mỗi loại tôn sẽ có độ dày khác nhau và dao động trong khoảng từ 2zem đến 5zem. Tuy nhiên độ dày tôn lợp mái an toàn và tốt nhất hiện nay là loại từ 4zem – 5zem.

Để đảm bảo lựa chọn được loại tôn có độ dày chính xác bạn có thể sử dụng thước đo Palmer. Sau khi xác định được độ dày tôn thực tế của tôn bằng thước đo Palmer thì bạn đối chiếu với độ dày trực tiếp ghi trên bề mặt tôn lợp mái. 

Độ dày tôn lợp mái chính hãng, chất lượng thường sai số tối đa cho phép khoảng 0.02- 0.05zem.

1.4 Khoảng cách xà gồ lợp tôn là bao nhiêu?

Xà gồ là gì? Xà gồ là một cấu trúc ngang của mái nhà, là nơi tiếp xúc trực tiếp với tôn lợp mái để hỗ trợ bảo vệ chất lượng công trình. Xà gồ giúp chống đỡ sức nặng của vật liệu phủ, tầng mái và được hỗ trợ bởi các các bức tường xây dựng hoặc là vì kèo gốc, dầm thép. 

Có 2 dạng xà gồ là xà gồ hình chữ W và xà gồ dạng máng rãnh, được sử dụng để các cấu trúc chính hỗ trợ cho mái nhà.

Xà gồ có vai trò quan trọng trong việc quyết định đến chất lượng của công trình. Việc xác định khoảng cách giữa xà gồ và tôn lợp mái là vô cùng quan trọng bởi nếu xác định đúng kỹ thuật lợp, đúng kích thước thì khả năng chống chịu với các điều kiện thời tiết của công trình được tăng lên đáng kể, từ đó tuổi thọ công trình được tăng cao.

Trong trường hợp nếu lắp xà gồ bị sai lệch hoặc không khớp với các rảnh của tôn lợp mái có thể phải tháo lắp ra và làm lại từ đầu. 

Ngoài ra, khoảng cách xà gồ mái tôn hợp lý cũng giúp các công trình tiết kiệm chi phí trong việc sửa chữa mái tôn, mái ngói nhiều lần, đảm bảo chắc chắn an toàn cho công trình thi công. Vậy khoảng cách xà gồ lợp tôn là bao nhiêu?

Thực tế khoảng cách xà gồ lợp tôn từ 70cm - 120cm cực kỳ hợp lý và phù hợp. Ngoài ra, tùy vào từng loại công trình với khung kèo khác nhau mà khoảng cách xà gồ lợp tôn cũng có sự thay đổi khác nhau, cụ thể là:

  • Đối với những hệ khung kèo 2 lớp thì khoảng cách vì kèo lý tưởng là 1100 – 1200mm. 
  • Đối với hệ kèo 3 lớp thì khoảng cách lý tưởng nhất là 800 – 900mm.

2. Tôn lợp mái loại nào tốt?

Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc cung cấp các loại tôn lợp mái chính hãng, Đại Lý Tôn Thép Sông Hồng Hà xin giới thiệu đến quý khách hàng các loại tôn lợp mái với các thương hiệu tốt nhất thị trường hiện nay để có thêm thông tin và sự lựa chọn phù hợp cho công trình xây dựng riêng nhé.

2.1 Tôn lợp mái Hoa Sen

Tập đoàn tôn Hoa Sen là tập đoàn sản xuất tôn hàng đầu tại nước ta, các sản phẩm tôn hoa sen luôn đảm bảo về mặt chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất cũng như tính thẩm mỹ cao, mang lại an tâm cho người sử dụng và vẻ đẹp cho mọi công trình.


Vì thế, không quá khó để bạn có thể thấy được hầu như tôn Hoa Sen có mặt ở khắp mọi nơi và là trở thành dòng sản phẩm chiếm giữ thị phần cao nhất tại nước ta.

Các sản phẩm tôn Hoa Sen cực kỳ đa dạng như tôn cách nhiệt, tôn lạnh, tôn kẽm, tôn lạnh màu, tôn sóng ngói,…..đều có thể sử dụng ở mọi công trình xây dựng hiện nay trong việc lợp mái nhà, đóng trần, làm vách ngăn nhà máy…

Vì thế bạn đang tìm kiếm một dòng sản phẩm có chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế để đảm bảo an toàn cho mái lợp thì Tôn Hoa Sen là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp.

2.2 Tôn lợp mái Đông Á

Một ông trùm tôn lợp mái tiếp theo không thể không kể đến là thương hiệu Tôn Đông Á. Tôn Đông Á cũng là một trong những thương hiệu tôn hàng đầu tại nước ta. Các sản phẩm tôn Đông Á cực kỳ đa dạng về mẫu mã, kích thước, màu sắc như là: tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng, tôn 13 sóng….


Sản phẩm tôn Đông Á có bề mặt tôn đẹp, bóng sáng, chất lượng tôn được đảm bảo và giá thành mềm hơn so với tôn Hoa Sen. Vì thế đây cũng là một trong những thương hiệu ưa chuộng và có nhiều sản phẩm bán chạy nhất hiện nay.

Nếu bạn đang cân nhắc về giá và lựa chọn loại tôn lợp mái với chất lượng đảm bảo thì có thể tham khảo thương hiệu tôn Đông Á nhé.

2.3 Tôn lợp mái Việt Nhật

Thương hiệu tôn Việt Nhật SSSC phân khúc sản phẩm chất lượng cao được Công ty Tôn Phương Nam liên doanh sản xuất với 3 công ty, tập đoàn lớn là: Tổng Công ty Thép Việt Nam, CTCP với Tập đoàn Sumitomo Corporation của Nhật Bản, Công ty FIW STEEL SDN. BHD của Malaysia.


Các sản phẩm tôn Việt Nhật vô cùng đa dạng về kiểu dáng, màu sắc, loại sóng để phù hợp với mọi công trình xây dựng hiện nay. 

Với sự liên doanh với các đối tác nước ngoài, Tôn Việt Nhật thừa hưởng những công nghệ sản xuất hiện đại, quy trình sản xuất với những tiêu chuẩn chất lượng quốc tế vô cùng khắc khe nên chất lượng đảm bảo, độ bền cao, mẫu mã tôn đa dạng và bề mặt đẹp.

Vì thế Tôn Việt Nhật cũng là một thương hiệu lý tưởng để bạn có thể tham khảo và lựa chọn khi có nhu cầu mua Tôn Lợp Mái Nhà.

3. Bảng báo giá tôn lợp mái cập nhật mới nhất

Giá tôn lợp mái giao động từ 69.000đ đến 145.000 đ tùy vào độ dày và thương hiệu của tôn.Nếu bạn đang ở tphcm, bạn đang tìm kiếm một đại lý cung cấp tôn lợp mái chính hãng thì liên hệ ngay Đại Lý Sông Hồng Hà để được tư vấn và hỗ trợ nhé. 

Bảng báo giá tôn lợp mái Chính hãng 2020
TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
Hoa sen 2.5dem 1.7 (Khổ 1.07m)
Hoa sen 3.0dem 2.3 0.000
Hoa sen 3.5dem 2.7 69.000
Hoa sen 4.0dem 3.4 77.000
Hoa sen 4.5dem 3.9 85.000
Hoa sen 5.0dem 4.4 93.000
TÔN LẠNH
(5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
2 dem 80 2.35 49.000
3 dem 20 2.75 53.000
3 dem 30 3.05 59.000
3 dem 60 3.25 64.000
4 dem 20 3.7 71.000
4 dem 50 4.1 77.000
TÔN CÁCH NHIỆT PU 
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05
3 dem 60 3.25 114.000
4 dem 20 3.7 123.000
4 dem 50 4.1 138.000
5 dem 00 4.4 145.000
TÔN CÁN SÓNG NGÓI
(Tôn cán sóng ngói Ryby, Sóng ngói cổ)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
 2.5dem 1.7 0.000
 3.0dem 2.3 0.000
 3.5dem 2.7 74.000
 4.0dem 3.4 79.000
 4.5dem 3.9 85.000
 5.0dem 4.4 92.000
Lưu ý: Khuyến mãi cho khách hàng đặt số lượng + tặng kèm Vít bắn tôn
+ Vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM
 Đặt hàng: 0933 144 555 - 0939 066 130

Đại Lý Sông Hồng Hà là đơn vị cung cấp các dòng sản phẩm tôn lợp mái chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật,….. Mẫu mã tôn đa dạng, tôn luôn có sẵn tại công ty để khách hàng có thể trực tiếp lựa chọn theo nhu cầu riêng.

Đến với Sông Hồng Hà bạn sẽ hoàn toàn an tâm về chất lượng bởi với nhiều năm kinh nghiệm trong việc cung cấp các sản phẩm tôn từ các thương hiệu lớn, Đại Lý Sông Hồng Hà nói không nói hàng giả, hàng nhái để đảm bảo an toàn và tuyệt đối cho lợi ích của khách hàng khi đến với chúng tôi, ngoài ra bạn sẽ được hỗ trợ:

  • Tư vấn về kiểu dáng, màu sắc, loại tôn phù hợp với nhu cầu
  • Có nhiều chính sách ưu đãi cũng như chiết khấu cho đối tác khách hàng
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi
  • Giá gốc từ nhà máy
  • Cam kết đầy đủ mọi giấy tờ khi mua hàng

Hãy liên hệ ngay chúng tôi để được cập nhật bảng giá tôn lạnh cách nhiệt mới nhất tại Sông Hồng Hà nhé. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất nhé.

Trên đây là bài viết về tôn lợp mái, hi vọng sẽ mang đến cho bạn những thông tin hữu ích và có sự lựa chọn phù hợp với ngôi nhà, công trình bạn đang sử dụng. 

Nếu bạn còn thắc mắc gì về các sản phẩm tôn lợp mái, các loại tôn hoặc các vật liệu xây dựng thì đừng ngần ngại liên hệ Đại Lý Tôn Thép Sông Hồng Hà để được hỗ trợ nhé. Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc cung cấp tôn và vật liệu xây dựng, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.

>> Các bạn xem thêm tôn lạnh lợp mái phổ biến hiện nay