Trang chủ

Tôn lợp mái

Thép

Vật liệu

Xi măng

Nhà thầu

Phong thủy

Tư vấn

Bao bì

Kinh doanh

Thú cưng

Liên hệ

Tin Mới
Wednesday, 05/10/2022 |

Tôn lợp mái

5.0/5 (2 votes)

Hiện nay trên thị trường tôn lợp mái đa dạng về mẫu mã, thương hiệu, màu sắc, kích thước… để người tiêu dùng lựa chọn. Tuy nhiên, cũng vì quá đa dạng nên người tiêu dùng thường phân vân không biết nên sử dụng tôn lớp mái loại nào tốt nhất?


Trong giới hạn bài viết hôm nay, chúng tôi xin tư vấn đến các bạn cách lựa chọn tôn lợp lớp như: Loại tôn lợp mái, sóng tôn lợp mái, độ dày và kích thước tôn lợp mái… Mời các bạn cùng tham khảo để có thể lựa chọn được loại tôn lợp ưng ý nhất cho công trình của mình.

1. Tôn lợp mái là gì?

Tôn lợp mái là vật liệu lợp mái đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Được sản xuất trên công nghệ hiện đại, tôn lợp mang nhiều ưu điểm vượt trội, nhận được sự tin tưởng của các nhà thầu, đơn vị thi công và các gia chủ. Hãy cùng báo vật liệu xây dựng tìm hiểu về đặc điểm tôn lợp mái nhé.


1.1 Ưu điểm tôn lợp mái

Trên thị trường hiện nay, tôn lợp mái được sử dụng rất phổ biến là vật liệu không thể thiếu cho các công trình xây dựng nhà ở, nhà máy, khu công nghiệp..

a) Độ bền cao

Tôn lợp mái thường được sản xuất bằng các chất liệu nhôm, kẽm, hợp kim nhôm kẽm cho độ bền cao, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt như ở nước ta. Với độ bền cao kéo theo tuổi thọ sử dụng mái tôn cũng tăng cao, thông thường mái tôn có tuổi thọ từ 30 – 40 năm.

b) Trọng lượng nhẹ

Sản phẩm tôn lợp mái có trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với các vật liệu khác, đặc biệt là so với ngói và mái bê tông. Giúp giảm tải trọng cho kết cấu móng hoặc không cần phải gia cố thêm móng nhà. 

Với trọng lượng nhẹ nó còn dễ dàng vận chuyển đến các công trình xây dựng. Vì thế, việc thi công lợp mái tôn rất đơn giản, không có nhiều chi tiết quá phức tạp.

c) Tính thẩm mỹ cao

Vật liệu tôn lợp mái hiện nay vô cùng đa dạng về màu sắc, kiểu dáng. Người dùng có thể dễ dàng tìm thấy màu tôn thích hợp với kiến trúc và sở thích của mình, nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình.

d) Tiết kiệm chi phí 

Tấm tôn lợp mái có chi phí thấp hơn rất nhiều so với các kiểu lợp mái khác. Ngoài ra, với tuổi thọ dài, chi phí bảo trì gần như không đáng kể sẽ là ưu điểm lớn cho khách hàng khi lựa chọn loại vật liệu này để thi công.

e) Thân thiện với môi trường

Tôn lợp là vật liệu thân thiện vơi môi trường, có thể tái chế khi không sử dụng nữa.

1.2 Phân loại tôn lợp mái

Có nhiều cách để phân loại tôn lợp mái

  • Theo thương hiệu: tôn Hoa Sen, tôn Phương Nam, tôn Đông Á, tôn BlueScope Zacs…
  • Theo số lớp cấu tạo: tôn thường 1 lớp, tôn 2 lớp sandwich Panel, tôn cách nhiệt 3 lớp
  • Theo chất liệu: tôn nhôm, tôn kẽm, tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm.

2. Các loại tôn lợp mái nhà

Nếu bạn đang tìm hiểu các loại tôn trên thị trường và chưa biết lựa chọn loại tôn lợp mái nào tốt? Hãy tham khảo những loại tôn như: Tôn lạnh, tôn cách nhiệt 3 lớp, tôn giả ngói. Hãy cùng, Vật Liệu Xây Dựng tìm hiểu nhé.

a) Tôn lạnh 

Tôn lạnh là loại tôn có thành phần cấu tạo là kim nhôm kẽm với tỷ lệ là: 55% nhôm : 43.5% kẽm : 1.5% Silicon. Ngày này, tôn lạnh được sử dụng để lợp mái rất phổ biến

Với 2 thành phần chính là nhôm và kẽm chiếm tỉ lệ cao vì vậy tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn siêu việt hơn so với các loại thép mạ kẽm thông thường.

Tôn lạnh cũng có khả năng phản xạ tối đa tia nắng từ mặt trời nhờ bề mặt sáng bóng, do vậy các công trình hay ngôi nhà được lợp bằng loại tôn này luôn khá mát mẻ với nhiệt độ bên trong ổn định.

Tôn lạnh có độ bền gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm ở cùng một điều kiện thời tiết. Bên cạnh đó là tính thẩm mỹ cao do tôn lạnh được phủ nhiều màu sắc khác nhau thích hợp mọi công trình.

b) Tôn xốp 3 lớp

Bạn thắc mắc tôn lợp mái 3 lớp là gì? Tôn xốp 3 lớp hay còn được gọi là tôn cách nhiệt 3 lớp, với cấu tạo bao gồm 3 lớp gồm: + Lớp tôn bề mặt + Lớp cách nhiệt (PU, mút xốp…)+ Lớp PVC hoặc lớp giấy bạc.


Tôn cách nhiệt 3 lớp gần như là loại vật liệu lợp mái được ưa chuộng nhất hiện nay do:

  • Khả năng chống nóng, cách nhiệt, cách âm cực tốt cho công trình.
  • Tuổi thọ cao, hình dạng, màu sắc phong phú, đa dạng.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển và giúp giảm tải trọng lên khung sườn lợp mái.

c) Tôn giả ngói

Tôn giả ngói có kiểu dáng trông giống như ngói thường được sử dụng cho các ngôi nhà xây dựng theo kiến trúc biệt thự hoặc nhà có mái dốc lớn. Do có trọng lượng nhẹ nên sẽ giảm được trọng lượng mái khi lợp thay vì phải lợp những tấm gạch ngói thông thường. 


Bên cạnh đó, tôn giả ngói có màu sắc đa dạng để khách hàng lựa chọn tùy thuộc vào sở thích của mình. Các tấm tôn giả ngói khi lợp đều được cố định bằng ốc vít chắc chắn nên có thể chống lại được gió bão.

Tất nhiên trên thị trường còn rất nhiều loại tôn khác, nhưng hiện đây là những loại tôn được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi nhất, thích hợp với điều kiện thời tiết và khí khậu Việt Nam, đáp ứng đầy đủ những yêu cầu về khả năng tản nhiệt, thẩm mỹ.  Người dùng có thể xem xét, lựa chọn một loại tôn lợp phù hợp với kiến trúc công trình của mình nhất.

3. Bảng báo giá tôn lợp mái

Tôn lợp mái trên thị trường hiện nay có nhiều loại, Tôn Thép Nguyễn Thi xin gửi tổng hợp báo giá tôn lợp mái nhà quý khách hàng tham khảo. Để nhận báo giá tôn ( mới nhất tháng 9/2022) quý khách vui lòng liên hệ: để được nhân viên tư vấn giá cập nhật mới nhất hôm nay.

3.1 Tổng hợp giá tôn lợp mái nhà các loại

  • Giá tôn xốp cách nhiệt dao động từ 215.000 đ đến 455.000 đ (loại tôn 3 lớp)
  • Giá tôn lạnh dao động từ 135.000 đ đến 325.000 đ( tôn hợp kim )
  • Giá tôn giả ngói tử 155.000 đ đến 229.000 đ ( Màu đỏ, xám )

3.2 Quyền lợi khi khách hàng đặt mua tôn lợp mái chính hãng tại Công ty

  • Sản phẩm tôn chính hãng
  • Đầy đủ giấy chứng nhận, chứng chỉ sản phẩm
  • Cam kết đúng hàng, đúng chủng loại, đúng quy cách
  • Vận chuyển tận nơi công trình( miễn phí giao hàng nội thành)
  • Từ vấn chọn màu tôn phù hợp với gia chủ
  • Cam kết giá tôn tốt nhất
  • Chiết khấu cho khách hàng đặt hàng với số lượng công trình lớn

Chính vì thế chúng tôi khó đưa ra mức giá cụ thể mà chỉ có thể đưa ra mức giá giao động để các bạn có thể tiện tham khảo, giá thực tế có thể chênh lệch hơn một chút so với mức giá này.   

TÔN XỐP CÁCH NHIỆT( 3 LỚP)
(Tôn 5, 9, 11 sóng)
Độ dày Trọng lượng  Đơn giá 
(kg/m)  (Khổ 1.07m) 
Hoa sen 3.5 dem 2.7                                   175,000
Hoa sen 4.0 dem 3.4                                   184,000
Hoa sen 4.5 dem 3.9                                   215,000
Hoa sen 5.0 dem 4.4                                   235,000

 

TÔN LẠNH LỢP MÁI ( TÔN HỢP KIM NHÔM KẼM)
(Đo thực tế) Trọng lượng (Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 80 3.25 115000
4 dem 3.35 195000
4 dem 30 3.65 205000
4 dem 50 4 215000
4 dem 80 4.25 235000
5 dem 4.45 237000
6 dem 5.4 245000


Để được báo giá chi tiết các bạn vui lòng liên hệ nhà cung cấp Tôn Thép Nguyễn Thi – Hot line: 0965 234 999 - 0911 677 799 để được tư vấn và hỗ trợ báo giá. Tôn thép Nguyễn Thi hiện là nhà phân phối cấp 1 của các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam,… Với các dòng tôn đa dạng về mẫu mã, quy cách, màu sắc, giúp bạn dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho ngôi nhà của mình. 


Vì là đại lý cấp 1 nên chúng tôi luôn mang đến khách hàng những sản phẩm với mức giá cạnh tranh trên thị trường, ngoài ra còn có chính sách ưu đãi đối với những đơn hàng lớn và hỗ trợ vận chuyển đến tận nơi công trình.

Sau khi đã lựa chọn được loại tôn lợp mái nào tốt nhất thì tiếp theo người dùng cần phải xem xét những vấn đề sau để có thể lựa chọn được vật liệu tốt nhất cho mái nhà của mình. Hãy cùng, Đại lý tôn Nguyễn Thi tìm hiểu về kinh nghiệm lựa chọn tôn lợp mái nhé.


3.1 Tôn lợp mái nên chọn loại mấy sóng?

Các tấm tôn hiện được cán rất nhiều sóng để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau như lợp mái, đóng trần hay làm vách ngăn. Nếu sử dụng để lợp mái thì người dùng có thể lựa chọn tôn 5 sóng, 9 sóng hoặc 11 sóng. Dưới đây là chi tiết từng loại.

a) Tôn 5 sóng

 

  • Khổ chiều rộng: 1070mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 250mm
  • Chiều cao sóng tôn: 32mm
  • Độ dày: 0.35mm – 0.50mm
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng.

b) Tôn 9 sóng

 

  • Chiều rộng khổ tole: 1000mm
  • Khoảng cách giữa các bước sóng:125
  • Chiều cao sóng tole: 21
  • Độ dày: 0.35mm – 0.50mm
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng.

d) Tôn 11 sóng

 

  • Khổ tôn: 1,07m; khổ rộng hữu dụng 1m
  • Khoảng cách giữa các sóng: 10cm.
  • Chiều cao sóng tôn: 2 cm
  • Chiều dài thông dụng 2m, 2,4m, 3m

3.2 Độ dày tôn lợp mái là bao nhiêu?

Độ dày của tôn thường được tính bằng zem. 1 zem bằng 0,1mm, 2 zem bằng 0,2mm, tương tự như vậy 10 zem bằng 1mm.

Tôn càng dày thì khối lượng càng nặng và giá thành cũng càng cao. Nhưng độ bền cũng cao hơn, tuy nhiên bạn vẫn nên lựa chọn tôn có độ dày phù hợp với kiến trúc. 

Độ dày lý tưởng cho hầu hết công trình có kết cấu kẹp chặt, có khả năng chống chịu được các tác động của môi trường, thời tiết mà vẫn giữ được độ bền đó là 4 – 5 zem. 

Độ dày này giúp tăng khả năng chống nóng, giảm tiếng ồn khi mưa to, gió lốc hoặc các âm thanh khác.

3.3 Kích thước tôn lợp mái

Thông thường kích thước tôn lợp mái tiêu chuẩn sẽ giao động trong khoảng 0,9m - 1, 07m thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 0,85m – 1m.

Tuy nhiên, cũng có một số loại tôn có khổ đặc biệt, kích thước sản phẩm có thể to hơn một chút khoảng 1,2m – 1,6m và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 1,17m – 1,55m.

3.4 Khoảng cách xà gồ lợp tôn

Xà gồ thường được ứng dụng để làm mái, làm khung cho các công trình. Đối với công trình nhà xưởng, người ta thường dùng xà gồ để làm khung, còn đối với công trình xây nhà, kho thì thường dùng xà gồ làm kèo thép để tăng độ cứng chắc cho tầng mái của công trình.

Vì vậy có thể nói xà gồ là một bộ phận rất quan trọng trong một công trình, là yếu tố giúp cho công trình được bền, đẹp, cứng chắc, không bị ảnh hưởng bởi tác động của thiên tai và thời tiết.

Tùy theo từng công trình với từng loại khung kèo khác nhau mà khoảng cách xà gồ lợp tôn sẽ khác nhau. Thực tế, khoảng cách xà gồ từ 70 – 90cm với tôn 1 lớp, 80 – 120cm với tôn xốp chống nóng là hợp lý.

TƯ VẤN NHANH: 0965 234 999 - 0911 677 799

3. Các thương hiệu tôn lợp mái tốt nhất

Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc cung cấp các loại tôn lợp mái chính hãng,Tôn Thép Nguyễn Thi xin giới thiệu đến quý khách hàng các loại tôn lợp mái với các thương hiệu tốt nhất thị trường hiện nay để có thêm thông tin và sự lựa chọn phù hợp cho công trình xây dựng riêng nhé.

2.1 Tôn lợp mái Hoa Sen

Tập đoàn tôn Hoa Sen là tập đoàn sản xuất tôn hàng đầu tại nước ta, các sản phẩm tôn hoa sen luôn đảm bảo về mặt chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất cũng như tính thẩm mỹ cao, mang lại an tâm cho người sử dụng và vẻ đẹp cho mọi công trình.

Vì thế, không quá khó để bạn có thể thấy được hầu như tôn Hoa Sen có mặt ở khắp mọi nơi và là trở thành dòng sản phẩm chiếm giữ thị phần cao nhất tại nước ta.

Các sản phẩm tôn Hoa Sen cực kỳ đa dạng như tôn cách nhiệt, tôn lạnh, tôn kẽm, tôn lạnh màu, tôn sóng ngói,…..đều có thể sử dụng ở mọi công trình xây dựng hiện nay trong việc lợp mái nhà, đóng trần, làm vách ngăn nhà máy…

Vì thế bạn đang tìm kiếm một dòng sản phẩm có chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế để đảm bảo an toàn cho mái lợp thì Tôn Hoa Sen là một sự lựa chọn vô cùng phù hợp.

2.2 Tôn lợp mái Đông Á

Một ông trùm tôn lợp mái tiếp theo không thể không kể đến là thương hiệu Tôn Đông Á. Tôn Đông Á cũng là một trong những thương hiệu tôn hàng đầu tại nước ta. Các sản phẩm tôn Đông Á cực kỳ đa dạng về mẫu mã, kích thước, màu sắc như là: tôn 5 sóng, tôn 9 sóng, tôn 11 sóng, tôn 13 sóng….


Sản phẩm tôn Đông Á có bề mặt tôn đẹp, bóng sáng, chất lượng tôn được đảm bảo và giá thành mềm hơn so với tôn Hoa Sen. Vì thế đây cũng là một trong những thương hiệu ưa chuộng và có nhiều sản phẩm bán chạy nhất hiện nay.

Nếu bạn đang cân nhắc về giá và lựa chọn loại tôn lợp mái với chất lượng đảm bảo thì có thể tham khảo thương hiệu tôn Đông Á nhé.

2.3 Tôn lợp mái Việt Nhật

Thương hiệu tôn Việt Nhật SSSC phân khúc sản phẩm chất lượng cao được Công ty Tôn Phương Nam liên doanh sản xuất với 3 công ty, tập đoàn lớn là: Tổng Công ty Thép Việt Nam, CTCP với Tập đoàn Sumitomo Corporation của Nhật Bản, Công ty FIW STEEL SDN. BHD của Malaysia.


Các sản phẩm tôn Việt Nhật vô cùng đa dạng về kiểu dáng, màu sắc, loại sóng để phù hợp với mọi công trình xây dựng hiện nay. 

Với sự liên doanh với các đối tác nước ngoài, Tôn Việt Nhật thừa hưởng những công nghệ sản xuất hiện đại, quy trình sản xuất với những tiêu chuẩn chất lượng quốc tế vô cùng khắc khe nên chất lượng đảm bảo, độ bền cao, mẫu mã tôn đa dạng và bề mặt đẹp.

Vì thế Tôn Việt Nhật cũng là một thương hiệu lý tưởng để bạn có thể tham khảo và lựa chọn khi có nhu cầu mua Tôn Lợp Mái Nhà.

>> Các bạn xem thêm giá tôn xốp

  • Công ty Tôn Thép Nguyễn Thi
  • Địa chỉ: +/ Văn Phòng 105 Ngô Chí Quốc, KP.2, P. Bình Chiểu, Q. Thủ Đức
  • +/ Chi Nhánh: 154 Nguyễn Văn Hưởng, P. Thảo Điền, Quận 2
  • Tel: 0965 234 999 - 0911 677 799