Trang chủ

Tôn

Thép

Vật liệu

Xi măng

Nhà thầu

Phong thủy

Tư vấn

Bao bì

Kinh doanh

Thú cưng

Liên hệ

Tin Mới
Sunday, 05/12/2021 |

Thép chữ U

0/5 (0 votes)
- 5

Thép chữ U hay thép hình U là một trong bốn loại thép hình được sử dụng phổ biến hiện nay. Nhất là trong xây dựng công trình cầu đường, xây dựng nhà xưởng, xà gồ, kết cấu nhà tiền chế…

Thép chữ U

Vậy thép chữ U có những đặc điểm như thế nào? Giá thép chữ U là bao nhiêu? Hãy cùng tìm hiểu những thông tin này qua bài viết dưới đây.

1. Đặc điểm thép chữ U

Thép U hay còn gọi là thép hình U là một loại thép hình, có tiết diện hình chữ U gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Thép chữ U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, nhằm đáp ứng cho các công trình xây dựng có những yêu cầu riêng biệt.

Nguyên liệu gốc dùng để sản xuất thép chữ U đó chính là loại thép carbon phổ biến trong sản xuất vật tư xây dựng. Bên cạnh đó thép chữ U còn được mạ kẽm nhúng nóng bề mặt nhằm gia tăng sức chống chịu, sự bền bỉ cũng như đảm bảo vòng đời sử dụng lâu hơn trước sự bào mòn của các điều kiện thời tiết.

1.1 Đặc điểm thép chữ U

  • Đặc điểm nổi bật của thép chữ U là độ cứng cao, đặc và chắc và độ bền bĩ cao.
  • Thép chữ U có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao, phù hợp với những công trình phải chịu áp lực lớn như cầu đường hay các công trình quan trọng.
  • Thép hình U chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.
  • Thép hình U được sản xuất với nhiều kích cỡ như U50, U65, U80, U100, U120….U400. Mỗi kích thước lại tương xứng với một yêu cầu chịu tải khác nhau. Bên cạnh tiêu chí kích thước thì sản phẩm cũng được gia công theo trọng lượng và mang những đặc tính kĩ thuật riêng.

1.2 Quy cách thép hình chữ U

  • Về quy cách thép U, chiều dài một cây thép U tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m; chiều dài của phần thân ngang dao động từ 50 – 380mm; chiều dài của 2 cánh dao động từ 25 – 100mm.

 Bảng tra quy cách, trọng lượng thép chữ U

1.3 Tiêu chuẩn thép hình chữ U

Yếu tố quan trọng của tiêu chuẩn thép U là mác thép, có nhiều loại mác thép khác nhau cũng như nguồn gốc khác nhau. Bởi vậy khi khách hàng mua hàng cũng nên lưu ý nguồn gốc cũng như chất lượng sản phẩm.

  • Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

1.4 Ứng dụng thép chữ U

Với thép U mạ kẽm, bạn sẽ không còn phải băn khoăn vì sản phẩm ít bị oxy hóa theo thời gian nên có thể tồn tại trong điều kiện khắc nghiệt; chịu được sức kéo nặng và phù hợp với nhiều mô hình lắp đặt thuộc nhiều thể loại công trình như:

  • Công trình cầu đường
  • Các tòa nhà cao tầng
  • Nhà thép tiền chế, nhà xưởng kết cấu, dầm cần cẩu, quy mô và công trình đòi hỏi sức bền kết cấu tốt.
  • Sử dụng để xâu dựng các công trình dân dụng như: bệnh viện, trường học, nhà ở….

2. Bảng giá thép chữ U

Như đã chia sẻ, thép hình U có nhiều kích thước khác nhau, yếu tố này sẽ ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm. Dưới đây Sông Hồng Hà xin gửi đến các bạn bảng báo giá thép U tham khảo. Để có báo giá thép u chính xác vui lòng liên hệ: 0933 144 555 -  0939 066 130 

BẢNG GIÁ THÉP CHỮ U THÁNG 11/2021
STT LOẠI HÀNG Đơn giá /cây 6m Ghi chú
1 Thép U 50 223.2 SS400
2 Thép U 65 290.4 SS400
3 Thép U 80 499.1 SS400
4 Thép U 100 644 SS400
5 Thép U 120 660 SS400
6 Thép U 160 1.500.000 Posco
7 Thép U 180 1.780.000 Posco
8 Thép U 200 1.877.000 Posco
9 Thép U 250 2.756.000 Posco
10 Thép U 300 3.433.000 Posco
11 Thép U 400 5.800.000 Posco

 

BẢNG GIÁ THÉP CHỮ U THÁNG 10/2021
STT Quy cách Giá thép hình U
Kg Cây 6m
1 Thép U40*2.5ly 33,111 298,000
2 Thép U50*25*3ly 22,630 305,500
3 Thép U50*4.5ly 27,700 554,000
4 Thép U60 – 65*35*3ly 20,206 343,500
5 Thép U60 – 65*35*4.5ly 26,600 798,000
6 Thép U80*40*3ly
387,000
7 Thép U80*40*4 – 4.5ly 16,852 514,000
8 Thép U100*45*3.5 – 4ly
544,000
9 Thép U100*45*4ly 19,114 669,000
10 Thép U100*45*5ly 17,311 779,000
11 Thép U100*45*5.5ly
923,500
12 Thép U120*50*4ly
710,000
13 Thép U120*50*5 – 5.5ly
930,000
14 Thép U120*65*5.2ly 16,695 1,172,000
15 Thép U120*65*6ly 16,700 1,342,680
16 Thép U140*60*4ly 16,422 886,800
17 Thép U140*60*5ly
1,103,000
18 Thép U150*75*6.5ly 16,400 1,830,240
19 Thép U160*56*5 – 5.2ly
1,253,000
20 Thép U160*60*5.5ly
1,402,000
21 Thép U180*64*5.3ly 19,688 1,575,000
22 Thép U180*68*6.8ly 17,500 1,960,000
23 Thép U200*65*5.4ly 17,500 1,785,000
24 Thép U200*73*8.5ly 17,500 2,467,500
25 Thép U200*75*9ly 17,500 2,709,000
26 Thép U250*76*6.5ly 18,600 2,667,240

3. Công ty sắt thép tại TPHCM – Sông Hồng Hà

Sông Hồng Hà đã trở thành một địa chỉ cung cấp sắt thép và vật liệu xây dựng quen thuộc cho nhiều công trình lớn nhỏ tại TPHCM cũng như các tỉnh lân cận.

Công ty Sắt thép Sông Hồng Hà luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để cùng phát triển. Chúng tôi luôn tự hào là đại lý tôn thép được đông đảo khách hàng lựa chọn.


a) Ưu điểm khi lựa chọn sắt thép tại Sông Hồng Hà

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vì là đại lý cấp 1 nên chúng tôi luôn mang đến khách hàng những sản phẩm với mức giá cạnh tranh trên thị trường, ngoài ra còn có chính sách ưu đãi đối với những đơn hàng lớn và hỗ trợ vận chuyển đến tận nơi công trình.
  • Các sản phẩm sắt thép tại Sông Hồng Hà được bán ra với mức giá chuẩn, có tem mác rõ ràng và hóa đơn đầy đủ.

b) Cam kết dịch vụ

  • Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng giá thị trường
  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và nhiệt tình chúng tôi luôn luôn phục vụ quý khách hàng cảm thấy hoài lòng nhất.
  • Có xe giao hàng tận nơi cho quý khách hàng
  • Đặt hàng và giao hàng nhanh chóng

Trên đây là những thông tin xoay quanh vấn đề Thép chữ U, hy vọng bài viết này sẽ giúp cho bạn có thêm nhiều thông tin bổ ích.

>> Các bạn xem thêm giá thép chữ i

Hãy liên hệ ngay chúng tôi để được cập nhật bảng giá tôn, thép mới nhất tại Sông Hồng Hà. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất nhé.